cà chua

  1. dt. 1. Cây thân lông, thấp, xẻ chân vịt, hoa vàng, quả to, chín đỏ hoặc vàng mọng, vị chua dùng nấu canh hoặc xào với các loại rau cỏ khác: trồng cà chua Sương muối làm hỏng cà chua hết. 2. Quả cà chua các thức chế từ loại quả này: mua cân cà chua Su hào xào với cà chua.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cà chua"

Proverbs and Idioms

cà chua
Một quả cà chua đỏ mọng nằm trên một chiếc đĩa trắng.